Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của beatify.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The kind note is beatifying her day.
/biˈætɪfaɪɪŋ/
beatifying là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của beatify.
The kind note is beatifying her day.