TanroDictionary

beating

/ˈbiːtɪŋ/

Anh
0

beating là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự đánh, sự đập, sự nện; Sự vỗ (cánh); Sự trừng phạt.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự đánh, sự đập, sự nện.danh từEN-VI Dict
  2. Sự vỗ (cánh).danh từEN-VI Dict
  3. Sự trừng phạt.danh từEN-VI Dict
  4. Sự thất bại.danh từEN-VI Dict
  5. Sự khua (bụi rậm để lùa thúa săn... ).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The beating of the drum was loud.

  2. The beating of wings filled the air.

  3. The beating ended after the bell.

  4. He received a good beating during the game.

  5. The beating of the bushes found birds.