Nghĩa tiếng Việt
- Thanh niên lập dị chống lại những qui ước xã hội, híp pi.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He dressed like a beatnik and loved jazz.
/ˈbiːtnɪk/
beatnik là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thanh niên lập dị chống lại những qui ước xã hội, híp pi.
He dressed like a beatnik and loved jazz.