Nghĩa tiếng Việt
- Người đàn ông ăn diện.danh từEN-VI Dict
- Người hay tán gái; anh chàng nịnh đầm.danh từEN-VI Dict
- Người theo đuổi (một người con gái).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The beaux wore bright coats and neat shoes.
-
The beaux kept asking for her attention.
-
He became her steady beaux in school.