Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của becalm.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The wind was becalming the small boat.
/bɪˈkɑːlmɪŋ/
becalming là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của becalm.
The wind was becalming the small boat.