TanroDictionary

bedding

/ˈbedɪŋ/

Anh
0

bedding là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bộ đồ giường (chăn, gối, nệm, khăn trải giường); Ổ rơm (cho súc vật); Nền, lớp dưới cùng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bộ đồ giường (chăn, gối, nệm, khăn trải giường).danh từEN-VI Dict
  2. Ổ rơm (cho súc vật).danh từEN-VI Dict
  3. Nền, lớp dưới cùng.danh từEN-VI Dict
  4. Sự xếp thành tầng, sự xếp thành lớp.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. We bought new bedding for the guest room.

  2. The horse stood quietly in its bedding.

  3. The bedding was soft beneath the floorboards.

  4. The bedding formed neat layers in the rock.