TanroDictionary

bedew

/bɪˈduː/

Anh
0

bedew là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Làm ướt đẫm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Làm ướt đẫm.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Rain bedewed the grass at dawn.