TanroDictionary

bedridden

/ˈbedrɪdn/

Anh
0

bedridden là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nằm liệt giường (vì ốm hay tàn tật).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nằm liệt giường (vì ốm hay tàn tật).tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. After the fall, she was bedridden for weeks.