TanroDictionary

bee-eater

/ˈbiˌitɜː/

Anh
0

bee-eater là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chim trảu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chim trảu.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A bee-eater sat on the wire.