TanroDictionary

beefcake

/ˈbiːfkeɪk/

Anh
0

beefcake là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ảnh trai đẹp 6 múi dùng trong quảng cáo; Trai đẹp 6 múi.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ảnh trai đẹp 6 múi dùng trong quảng cáo.danh từEN-VI Dict
  2. Trai đẹp 6 múi.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The ad showed a smiling beefcake.

  2. The poster featured a beefcake in swimwear.