Nghĩa tiếng Việt
- Ảnh trai đẹp 6 múi dùng trong quảng cáo.danh từEN-VI Dict
- Trai đẹp 6 múi.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The ad showed a smiling beefcake.
-
The poster featured a beefcake in swimwear.
/ˈbiːfkeɪk/
beefcake là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ảnh trai đẹp 6 múi dùng trong quảng cáo; Trai đẹp 6 múi.
The ad showed a smiling beefcake.
The poster featured a beefcake in swimwear.