Nghĩa tiếng Việt
- hiện tại phân từ của befitđộng từEN-VI Dict
- Thích hợp, hợp với.tính từEN-VI Dict
- Là nhiệm vụ của.tính từEN-VI Dict
- phân từ hiện tại của befitđộng từWiktionary
Ví dụ
-
The award was befitting of her hard work.
-
A quiet voice is befitting for this room.
-
It is befitting of a teacher to be fair.