Nghĩa tiếng Việt
- Phần đầu; lúc bắt đầu, lúc khởi đầu.danh từEN-VI Dict
- Căn nguyên, nguyên do.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Please read the book from beginning to end.
-
That mistake was the beginning of our problems.
-
from beginning to end
từ đầu đến cuối
-
we missed the train and that was the beginning of all our troubles
chúng tôi nhỡ chuyến xe lửa và đó là nguyên do của tất cả những sự khó khăn rầy rà của chúng tôi