Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của beguile.động từEN-VI Dict
- Lý thú, hấp dẫn.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She was beguiling the audience with stories.
-
The beguiling game kept us busy.
/bɪˈɡaɪlɪŋ/
beguiling là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của beguile; Lý thú, hấp dẫn.
She was beguiling the audience with stories.
The beguiling game kept us busy.