Nghĩa tiếng Việt
- On (in) behalf of thay mặt cho, nhân danh.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
I am writing this letter on behalf of my boss.
-
on behalf of my friends
thay mặt cho các bạn tôi, nhân danh cho các bạn tôi
-
on my behalf
nhân danh cá nhân tôi