TanroDictionary

behave

/bɪˈheɪv/

Anh
0

behave là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ăn ở, đối xử, cư xử.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ăn ở, đối xử, cư xử.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. You should behave kindly towards your new neighbors.

  2. to behave kindly towards someone

    đối xử tốt với ai