Nghĩa tiếng Việt
- Ăn ở, đối xử, cư xử.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
You should behave kindly towards your new neighbors.
-
to behave kindly towards someone
đối xử tốt với ai
/bɪˈheɪv/
behave là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ăn ở, đối xử, cư xử.
You should behave kindly towards your new neighbors.
to behave kindly towards someone
đối xử tốt với ai