Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của behave.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He is behaving well in class today.
/bɪhˈeɪvɪŋ/
behaving là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của behave.
He is behaving well in class today.