TanroDictionary

behavior

/bɪˈheɪvjə(r)/

Anh
0

behavior là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cách xử lý, chế độ; hành vi, trạng thái; Tập tính.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cách xử lý, chế độ; hành vi, trạng thái.danh từEN-VI Dict
  2. Tập tính.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Good behavior matters in class.

  2. The dog's behavior improved quickly.