Nghĩa tiếng Việt
- Cách xử lý, chế độ; hành vi, trạng thái.danh từEN-VI Dict
- Tập tính.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Good behavior matters in class.
-
The dog's behavior improved quickly.
/bɪˈheɪvjə(r)/
behavior là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cách xử lý, chế độ; hành vi, trạng thái; Tập tính.
Good behavior matters in class.
The dog's behavior improved quickly.