Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của beheadđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The artist beheaded the figure in bronze.
/bɪhˈɛdɪd/
beheaded là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của behead.
The artist beheaded the figure in bronze.