Nghĩa tiếng Việt
- Người xem, người ngắm; khán giả.danh từEN-VI Dict
- người chứng kiến, người được mục kích.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Every beholder noticed the painting at once.
-
She was a quiet beholder at the event.
/bɪˈhəʊldə(r)/
beholder là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người xem, người ngắm; khán giả; người chứng kiến, người được mục kích.
Every beholder noticed the painting at once.
She was a quiet beholder at the event.