TanroDictionary

beholder

/bɪˈhəʊldə(r)/

Anh
0

beholder là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người xem, người ngắm; khán giả; người chứng kiến, người được mục kích.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người xem, người ngắm; khán giả.danh từEN-VI Dict
  2. người chứng kiến, người được mục kích.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Every beholder noticed the painting at once.

  2. She was a quiet beholder at the event.