Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của behove.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He is behoving careful study before making a choice.
/ˈbehəʊɪŋ/
behoving là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của behove.
He is behoving careful study before making a choice.