TanroDictionary

being

/ˈbiːɪŋ/

Anh
0

being là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sinh vật; con người; Sự tồn tại; sự sống; Bản chất; thể chất (con người).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sinh vật; con người.danh từEN-VI Dict
  2. Sự tồn tại; sự sống.danh từEN-VI Dict
  3. Bản chất; thể chất (con người).danh từEN-VI Dict
  4. Hiện tại, hiện nay, này.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Every human being deserves to be treated well.

  2. The house was in being for many years.

  3. Each human being needs rest and kindness.

  4. Please wait for me for the time being.

  5. human being

    con người