Nghĩa tiếng Việt
- Sinh vật; con người.danh từEN-VI Dict
- Sự tồn tại; sự sống.danh từEN-VI Dict
- Bản chất; thể chất (con người).danh từEN-VI Dict
- Hiện tại, hiện nay, này.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Every human being deserves to be treated well.
-
The house was in being for many years.
-
Each human being needs rest and kindness.
-
Please wait for me for the time being.
-
human being
con người