TanroDictionary

bellow

/ˈbeləʊ/

Anh
0

bellow là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tiếng bò rống; tiếng kêu rống lên (vì đau đớn... ); Tiếng gầm vang (sấm, súng).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tiếng bò rống; tiếng kêu rống lên (vì đau đớn... ).danh từEN-VI Dict
  2. Tiếng gầm vang (sấm, súng).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The cow let out a deep bellow.

  2. A bellow shook the house in the storm.