TanroDictionary

bellwether

/ˈbelweðə(r)/

Anh
0

bellwether là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cừu đầu đoàn có đeo chuông; Vật chỉ ra xu hướng mai mốt; Cổ phần hay trái phiếu được cho rộng rãi là có thể chỉ ra tình trạng của thị trường.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cừu đầu đoàn có đeo chuông.danh từEN-VI Dict
  2. Vật chỉ ra xu hướng mai mốt.danh từEN-VI Dict
  3. Cổ phần hay trái phiếu được cho rộng rãi là có thể chỉ ra tình trạng của thị trường.danh từEN-VI Dict
  4. Đấu bò.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She was the bellwether of the group.

  2. That trend is a bellwether for next year.

  3. The fund acted as a bellwether.

  4. The bellwether led the herd forward.