TanroDictionary

beloved

/bɪˈlʌvd/

Anh
0

beloved là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Được yêu mến, được yêu quý; người yêu dấu; người yêu quý.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Được yêu mến, được yêu quý.tính từEN-VI Dict
  2. người yêu dấu; người yêu quý.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She is a beloved member of our community.

  2. I will always remember my dear beloved.

  3. beloved of all

    được mọi người yêu mến

  4. my beloved

    người yêu dấu của tôi