Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của bemoan.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He is bemoaning the long wait.
/bɪmˈəʊnɪŋ/
bemoaning là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của bemoan.
He is bemoaning the long wait.