Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của bemuse.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The confusing map is bemusing him.
/bɪˈmjuːzɪŋ/
bemusing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của bemuse.
The confusing map is bemusing him.