TanroDictionary

benched

/bɛntʃt/

Anh
0

benched là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của bench.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của benchđộng từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The coach benched him after a bad pass.