Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của benchđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The coach benched him after a bad pass.
/bɛntʃt/
benched là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của bench.
The coach benched him after a bad pass.