Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của bench.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He is benching the new players today.
/ˈbɛntʃɪŋ/
benching là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của bench.
He is benching the new players today.