Nghĩa tiếng Việt
- Chương trình kiểm chuẩn.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The benchmark program was important at work.
/ˈbɛntʃˌmɑːrk ˈproʊˌɡræm/
benchmark program là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chương trình kiểm chuẩn.
The benchmark program was important at work.