TanroDictionary

bender

/ˈbendə(r)/

Anh
0

bender là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bữa chén linh đình, bữa chén say sưa; Đồng sáu xu (nửa silinh).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bữa chén linh đình, bữa chén say sưa.danh từEN-VI Dict
  2. Đồng sáu xu (nửa silinh).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They decided to go on a bender all weekend.

  2. He found a bender in his pocket.

  3. to go on a bender

    chè chén linh đình, ăn uống say sưa