Nghĩa tiếng Việt
- Ở dưới thấp, ở dưới.DEN-VI Dict
- Ở dưới; kém, thấp kém.EEN-VI Dict
- Không đáng, không xứng.EEN-VI Dict
Ví dụ
-
The box is beneath the table.
-
The treasure was hidden beneath the old floor.
-
Such behavior is beneath a person of honor.
-
beneath our eyes
dưới con mắt chúng ta
-
as a musician, he is far beneath his brother
là nhạc sĩ thì nó kém anh xa