Nghĩa tiếng Việt
- Lòng tốt, lòng nhân từ.danh từEN-VI Dict
- Việc làm tốt, việc làm nhân từ.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her benignancy made the room feel calm.
-
His benignancy showed in every small kindness.
/bɪˈnɪɡnəntsi/
benignancy là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lòng tốt, lòng nhân từ; Việc làm tốt, việc làm nhân từ.
Her benignancy made the room feel calm.
His benignancy showed in every small kindness.