Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của bendđộng từEN-VI Dict
- Cong, oằn, vặn vẹo; xoắn.tính từEN-VI Dict
- Đồng tính luyến ái.tính từEN-VI Dict
- Nhất định, nhất quyết, quả quyết; kiên quyết.tính từEN-VI Dict
- Không thẳng thắn, quanh co, không thật thà.tính từEN-VI Dict
- Đá sai.tính từEN-VI Dict
- Khiếu, sở thích; xu hướng, khuynh hướng, thiên hướng, thiên tài.danh từEN-VI Dict
- Cỏ ống.danh từEN-VI Dict
- Cỏ mần trầu.danh từEN-VI Dict
- Bãi cỏ.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She bent the wire into a circle.
-
The bent nail could not go in straight.
-
The bent road made travel slower.
-
He was bent on going to Texas, but not even he could say why.
-
His bent words made me trust him less.