TanroDictionary

berried

/ˈbɛrid/

Anh
0

berried là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của berry; Có quả mọng; Có trứng (tôm).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của berryđộng từEN-VI Dict
  2. Có quả mọng.tính từEN-VI Dict
  3. Có trứng (tôm).tính từEN-VI Dict
  4. Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của berryđộng từWiktionary

Ví dụ

  1. The tree berried early in the warm spring.

  2. The berried branch bent under its fruit.

  3. The berried shrimp carried eggs beneath its tail.