Nghĩa tiếng Việt
- Số nhiều của berrydanh từEN-VI Dict
- Dạng trần thuật hiện tại đơn ở ngôi thứ ba số ít của berryđộng từWiktionary
Ví dụ
-
The basket holds fresh berries.
/bˈɛrɪz/
berries là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Số nhiều của berry; Dạng trần thuật hiện tại đơn ở ngôi thứ ba số ít của berry.
The basket holds fresh berries.