Nghĩa tiếng Việt
- Giường ngủ (trên tàu thuỷ hoặc xe lửa).danh từEN-VI Dict
- Chỗ tàu có thể bỏ neo, chỗ tàu đậu ở bến.danh từEN-VI Dict
- Địa vị, việc làm.danh từEN-VI Dict
- Bỏ neo; buộc, cột (tàu).động từEN-VI Dict
- Sắp xếp chỗ ngủ (cho ai ở trên tàu).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He slept in a narrow berth.
-
The ship found a safe berth.
-
She found a berth in the office.
-
They berth the boat at dawn.
-
We berth the children on the train.