Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của bespatter.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Mud is bespattering his shoes.
/bɪˈspætə(r)ɪŋ/
bespattering là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của bespatter.
Mud is bespattering his shoes.