Nghĩa tiếng Việt
- Đặt trước, giữ trước, đặt (hàng).động từEN-VI Dict
- Chứng tỏ, tỏ ra; cho biết.động từEN-VI Dict
- Nói với (ai).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The table has been bespoken for dinner.
-
His quiet tone bespoken worry.
-
She bespoken to her friend kindly.