Nghĩa tiếng Việt
- Có dự định; mục đích; được sắp đặt.tính từEN-VI Dict
- Có đầu óc; được bố trí.tính từEN-VI Dict
- Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của bethinkđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The bethought plan was ready before noon.
-
The bethought layout made the room feel open.
-
He bethought himself of the missing note.