TanroDictionary

bethought

/bɪˈθɔːt/

Anh
0

bethought là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có dự định; mục đích; được sắp đặt; Có đầu óc; được bố trí; Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của bethink.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có dự định; mục đích; được sắp đặt.tính từEN-VI Dict
  2. Có đầu óc; được bố trí.tính từEN-VI Dict
  3. Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của bethinkđộng từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The bethought plan was ready before noon.

  2. The bethought layout made the room feel open.

  3. He bethought himself of the missing note.