TanroDictionary

bevy

/ˈbevi/

Anh
0

bevy là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nhóm, đoàn, bầy (đàn bà, con gái); đàn (chim).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nhóm, đoàn, bầy (đàn bà, con gái); đàn (chim).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A bevy of children ran into the yard.