Nghĩa tiếng Việt
- Nhóm, đoàn, bầy (đàn bà, con gái); đàn (chim).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
A bevy of children ran into the yard.
/ˈbevi/
bevy là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nhóm, đoàn, bầy (đàn bà, con gái); đàn (chim).
A bevy of children ran into the yard.