TanroDictionary

beware

/bɪˈweə(r)/

Anh
0

beware là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cẩn thận, chú ý; đề phòng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cẩn thận, chú ý; đề phòng.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. You must beware of the dog in the yard.

  2. beware of the dog!

    cẩn thận, có chó đấy!