Nghĩa tiếng Việt
- Bây (thống đốc ở Thổ nhĩ kỳ).danh từEN-VI Dict
- Bây, vua Tuy-ni-di.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The bey ruled the region long ago.
-
The bey welcomed the travelers kindly.
/ˈbeɪ/
bey là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bây (thống đốc ở Thổ nhĩ kỳ); Bây, vua Tuy-ni-di.
The bey ruled the region long ago.
The bey welcomed the travelers kindly.