TanroDictionary

bey

/ˈbeɪ/

Anh
0

bey là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bây (thống đốc ở Thổ nhĩ kỳ); Bây, vua Tuy-ni-di.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bây (thống đốc ở Thổ nhĩ kỳ).danh từEN-VI Dict
  2. Bây, vua Tuy-ni-di.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The bey ruled the region long ago.

  2. The bey welcomed the travelers kindly.