TanroDictionary

bezel

/ˈbezl/

Anh
0

bezel là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Mép vát (kéo); Mặt vát (ngọc, kim cương); Gờ (để) lắp mặt kính (đồng hồ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mép vát (kéo).danh từEN-VI Dict
  2. Mặt vát (ngọc, kim cương).danh từEN-VI Dict
  3. Gờ (để) lắp mặt kính (đồng hồ).danh từEN-VI Dict
  4. Khung bao quanh mặt trước của màn hình (TV, máy vi tính).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The watch bezel was scratched after the fall.

  2. A thin bezel framed the bright stone.

  3. She cleaned the watch bezel with a soft cloth.

  4. The screen bezel was narrower than before.