Nghĩa tiếng Việt
- Đơn vị đo công suất thực của động cơ.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The engine has strong bhp for hills.
/ˈbiːˈpiːˈeɪtʃ/
bhp là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đơn vị đo công suất thực của động cơ.
The engine has strong bhp for hills.