TanroDictionary

biasing

/ˈbɑɪəsin/

Anh
0

biasing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của bias; Định thiên; tăng thiên áp.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của bias.động từEN-VI Dict
  2. Định thiên; tăng thiên áp.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She was biasing the scale by mistake.

  2. The biasing circuit improved the signal.