TanroDictionary

biceps

/ˈbaɪseps/

Anh
0

biceps là một từ tiếng Anh, có nghĩa: cơ nhị đầu; cơ bắp tay trước.

Nghĩa tiếng Việt

  1. cơ nhị đầu.danh từEN-VI Dict
  2. cơ bắp tay trước.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He injured his biceps during training.

  2. Her biceps were sore after lifting boxes.