Nghĩa tiếng Việt
- Vâng lời, chịu tuân lệnh.tính từEN-VI Dict
- Có thể xướng lên (bài brit).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The biddable puppy learned new tricks quickly.
-
The song was biddable for the choir.
/ˈbɪdəbl/
biddable là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Vâng lời, chịu tuân lệnh; Có thể xướng lên (bài brit).
The biddable puppy learned new tricks quickly.
The song was biddable for the choir.