Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ quá khứ của bid.động từEN-VI Dict
- Dạng phân từ quá khứ của bide.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We had bidden them to the small dinner.
-
He had bidden there until the storm passed.
/ˈbɪdn/
bidden là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ quá khứ của bid; Dạng phân từ quá khứ của bide.
We had bidden them to the small dinner.
He had bidden there until the storm passed.