Nghĩa tiếng Việt
- Chỗ lõm vào, chỗ cong (ở bờ biển).danh từEN-VI Dict
- Khúc uốn (con sông).danh từEN-VI Dict
- Vịnh.danh từEN-VI Dict
- Vòng, thòng lọng (dây).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The bay formed a wide bight in the coast.
-
The river made a gentle bight near town.
-
We watched boats in the quiet bight.
-
He tied the rope into a tight bight.