TanroDictionary

bilious

/ˈbɪliəs/

Anh
0

bilious là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Mật; có nhiều mật; mắc bệnh nhiều mật; Hay gắt, bẳn tính, dễ cáu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mật; có nhiều mật; mắc bệnh nhiều mật.tính từEN-VI Dict
  2. Hay gắt, bẳn tính, dễ cáu.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The bilious soup upset my stomach.

  2. She sounded bilious after a bad day.