Nghĩa tiếng Việt
- Mật; có nhiều mật; mắc bệnh nhiều mật.tính từEN-VI Dict
- Hay gắt, bẳn tính, dễ cáu.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The bilious soup upset my stomach.
-
She sounded bilious after a bad day.
/ˈbɪliəs/
bilious là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Mật; có nhiều mật; mắc bệnh nhiều mật; Hay gắt, bẳn tính, dễ cáu.
The bilious soup upset my stomach.
She sounded bilious after a bad day.